Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

mét

Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

mâm đầu
etvần
sắcthanh

Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "met"

"mét" là một từ

Danh từ, Tính từ. Tre thân thẳng, mỏng mình. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "mét"

Từ có "mét" ở sau

Cùng vần "et", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.