mét
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "met"
"mét" là một từ
Danh từ, Tính từ. Tre thân thẳng, mỏng mình. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "mét"
mét vuôngĐơn vị diện tích, bằng diện tích của một hình vuông cạnh dài 1 mét; kí hiệu: m².mét khốiĐơn vị thể tích, bằng thể tích của một hình lập phương cạnh dài.mét hệHệ thống đơn vị đo lường lấy mét làm cơ sở.
Từ có "mét" ở sau
ki lô métĐơn vị dài bằng 1.000 mét.tái métNói sắc mặt nhợt nhạt như người không có máu.men métHơi tái.hệ métHệ đơn vị đo lường lấy đơn vị gốc là mét.
Cùng vần "et", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.