tái mét

Tính từ
Tính từ
  1. Nói sắc mặt nhợt nhạt như người không có máu.
    • Ốm lâu, mặt tái mét.

Câu ví dụ thêm

  • Mặt Tom tái mét lại.Tom turned pale.

"tái mét" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 苍白 cāng bái
🇯🇵 Tiếng Nhật 真っ青 まっさお

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

táiâm đầu t · vần ai · thanh sắc
métâm đầu m · vần et · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "tái mét" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.