lét
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "let"
"lét" là một từ
Danh từ, Động từ. Cái liếc mắt. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "lét"
Từ có "lét" ở sau
len létCó vẻ sợ sệt, không dám nhìn thẳng.trẹt létRất nông đáy.lấm létLiếc nhìn nhanh rồi lại quay đi chỗ khác với vẻ vụng trộm, sợ sệt (không dám để người ta bắt gặp cái nhìn của mình).leo létNói ánh sáng yếu nhấp nháy như muốn tắt.xanh létXanh có pha những tia sáng lạnh, gây cảm giác rờn rợn.
Cùng vần "et", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.