khét
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "khet"
"khét" là một từ
Tính từ. Có mùi hắc của vật cháy. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "khét"
khét tiếngXấu xa đến mức nhiều người biết.khét lẹtKhét lắm.khét mòKhét có mùi hôi, vị ngang.khét mùNói mùi khét xông lên và lan rộng.khét nghẹt.
Cùng vần "et", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.