Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

khét mò

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Khét có mùi hôi, vị ngang.
    • Thuốc lá mốc, hút khét mò.

Cấu tạo âm tiết

khétâm đầu kh · vần et · thanh sắc
mòâm đầu m · vần o · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "khét mò" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.