mò
Âm tiết tiếng Việt · có trong 17 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "mo"
"mò" là một từ
Danh từ, Động từ. Bọ nhỏ, thường có ở ổ gà hoặc sống kí sinh trên mình gà, đốt rất ngứa. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "mò"
mò mẫmTìm tòi lâu.mò đỏThứ mò có hoa đỏ.mò kim đáy bểVí việc tìm kiếm hết sức gian nan, khó nhọc và hầu như không có hi vọng thành công.mò trắngThứ mò hoa trắng.
Từ có "mò" ở sau
tò mòCó tính hay dò hỏi, tìm cách biết bất cứ chuyện gì, dù có hay không quan hệ tới mình.lần mòTìm kiếm khó khăn.rình mòLén lút dòm ngó để kiếm cơ hội làm một việc xấu.người mò rậnChỉ người không màng đến sự thế.nói mòNói một cách hú họa, không có căn cứ.khét mòKhét có mùi hôi, vị ngang.lò mòLần bước trong đêm tối.mày mòTìm tòi một cách kiên nhẫn, tỉ mỉ.tối mòTối đến mức không nhìn thấy gì.đáy bề mò kimDịch câu Hải đề lao châm, ý nói làm một việc rất khó khăn, mất nhiều công phu.đoán mòlà hành động tiên đoán đều gì đó mà hầu như chắc chắn nó sẽ không xảy ra.ăn ốc nói mòNói không có căn cứ, không chính xác.
Cùng vần "o", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.