Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

mò

Âm tiết tiếng Việt · có trong 17 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

mâm đầu
ovần
huyềnthanh

Đủ sáu thanh của "mo"

"mò" là một từ

Danh từ, Động từ. Bọ nhỏ, thường có ở ổ gà hoặc sống kí sinh trên mình gà, đốt rất ngứa. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "mò"

Từ có "mò" ở sau

Cùng vần "o", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.