mò mẫm

Động từ
Động từ
  1. Tìm tòi lâu.
    • Mò mẫm mãi mới thấy lối đi.

"mò mẫm" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 摸索 mō suo

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

mòâm đầu m · vần o · thanh huyền
mẫmâm đầu m · vần âm · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "mò mẫm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.