mõ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "mo"
"mõ" là một từ
Danh từ. Nhạc khí gõ làm bằng tre, gỗ, lòng rỗng, dùng để điểm nhịp, đệm nhịp hay để báo hiệu, phát hiệu lệnh. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "mõ"
Từ có "mõ" ở sau
Cùng vần "o", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.