Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

mõ tòa

Danh từ
Danh từ
  1. Người giữ việc báo tin và thi hành các quyết định của tòa án trong xã hội cũ, có khi trông nom cả việc bán các động sản của Nhà nước.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

mõâm đầu m · vần o · thanh ngã
tòaâm đầu t · vần oa · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "mõ tòa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.