mo
Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "mo"
"mo" là một từ
Danh từ. Phần bẹ rộng ở lá cau, bọc lấy thân cau. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "mo"
mo rát(Ngành in) Bản in thử, dùng để chữa các lỗi khi xếp chữ.mo lênBài hát của dân tộc Mường có tính chất tín ngưỡng, thầy mo hát trong đám tang trước quan tài người chết, để đưa hồn ma lên trời.mo nangLớp bẹ ôm bên ngoài của măng tre. Khi măng tre lớn lên phát triển thành cây tre thì các bẹ này tách dần ra khỏi thân và khô. Các bẹ tre khô này được gọi là mo nang. Mo nang này có thể dùng làm quạt và một số công dụng khác. Mo của cây cau không gọi là mo nang.mo sừngĐồ chuyên dùng trong nghề sơn ta, làm bằng sừng trâu lạng thành phiến hình thangcao theo nhiều kích cỡ thích hợp, đầu nhỏ gọt tròn dày khoảng 1 mm, được mài mỏng dần cho đến đầu to để có độ mềm dẻo.mo cauBẹ của cây cau chỗ cổ hũ (chỗ cau trổ buồng)
Từ có "mo" ở sau
quạt moQuạt bằng mo cau.lòng moHơi trũng và khum khum.quân sư quạt moNgười bày mưu kế, mách nước tồi, kém (hàm ý châm biếm).mặt moNgười trơ ra không biết thẹn.thầy moThầy cúng ở miền núi.
Cùng vần "o", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.