kho

Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

khâm đầu
ovần
ngangthanh

Đủ sáu thanh của "kho"

"kho" là một từ

Danh từ, Động từ. Chỗ chứa lương thực hoặc vật liệu, hàng hoá, dụng cụ của Nhà nước. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "kho"

Từ có "kho" ở sau

Cùng vần "o", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.