kho
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "kho"
"kho" là một từ
Danh từ, Động từ. Chỗ chứa lương thực hoặc vật liệu, hàng hoá, dụng cụ của Nhà nước. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "kho"
kho tàngNơi chứa tiền bạc của cải nói chung.kho đụnKho chứa thóc, chứa của.kho lẫmxem kho đụnkho bạcCơ quan phụ trách việc thu chi tiền của chính phủ trong thời Pháp thuộc.kho khóHơi khó.
Từ có "kho" ở sau
cá khoMón ăn là cá nấu khan với mắm muối.Cầu KhoMột phường thuộc quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Cùng vần "o", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.