kho
Phát âm (IPA): Hà Nội [xɔ˧˧] · Huế, Sài Gòn [kʰɔ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Chỗ chứa lương thực hoặc vật liệu, hàng hoá, dụng cụ của Nhà nước.
- Kho thóc.
- Kho hàng ở cảng.
- Chỗ chứa tiền của Nhà nước.
- Tiền bạc trong kho chửa lãnh tiêu (Trần Tế Xương)
- Ăn không lo của kho cũng hết. (tục ngữ)
- Nơi chứa lương thực, đồ đạc của tư nhân.
- Nhà giàu có thóc đầy kho.
- Một số lượng lớn.
- Một người biết lo bằng kho người hay làm. (tục ngữ)
- Nấu chín một thức ăn mặn.
- Đẹp như cái tép kho tương, kho đi kho lại nó trương phềnh phềnh. (ca dao)
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"kho" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | store · warehouse; to braise |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 仓库 cāng kù |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | le dépôt |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | das Lager |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | склад |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | คลัง khlang |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | il deposito |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "kho"
nhà khoNhà chuyên dùng để làm kho.kho báuNơi chứa những thứ có giá trị như của cải, vàng bạc châu báu, v.v.kho tàngNơi chứa tiền bạc của cải nói chung.tồn khoCòn lại trong kho.kho đụnKho chứa thóc, chứa của.kho quẹtMón ăn dân dã Nam Bộ, kho quẹt có thể ăn kèm cơm trắng, cơm cháy hoặc dùng chấm rau củ luộc.cá khoMón ăn là cá nấu khan với mắm muối.chè khoChè nấu thật đặc bằng đường hay mật với đậu xanh rang.kho bạcCơ quan phụ trách việc thu chi tiền của chính phủ trong thời Pháp thuộc.thủ khoNgười giữ kho.Cầu KhoMột phường thuộc quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.kho lẫmxem kho đụnkho khóHơi khó.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "kho" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.