khố
Phát âm (IPA): Hà Nội [xo˧˦] · Huế [kʰow˨˩˦] · Sài Gòn [kʰow˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Mảnh vải dài và hẹp dùng để che giữ bộ phận sinh dục.
- Đóng khố.
- Khố dây.
- Dải thắt lưng.
- Khố đỏ.
- Khố lục.
- Khố xanh.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "khố"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "khố"
ngân khốKho chứa tiền của Nhà nước.công khốkho cất giữ tiền bạc của nhà nước.xuyên khố lễLễ thành phục và chúc phước cho trẻ 10 tuổi.khố bệnKhố vá đụp nhiều lần.thủ khốNgười canh giữ của cải, kho báu của một đơn vị thời phong kiến.nối khốNói bạn rất thân với nhau.khố lụcLính Việt Nam do thực dân Pháp tuyển mộ để canh gác các phủ huyện.khố baoThứ khố của đô vật đeo khi đấu.khố tảixem bao tảikhố đỏLính Việt Nam do thực dân Pháp tuyển mộ để đi đánh thuê cho chúng trong thời Pháp thuộc.quốc khốNgân khố quốc gia.khố vàngLính canh gác cung điện triều đình Huế trong thời Pháp thuộc.khố dâyNgười nghèo khổ quá.binh khốKho chứa khí giới của quân đội.phủ khốnơi cất giữ tài sản, kho tàng của nhà nước thời xưakhố xanhLính Việt Nam do thực dân Pháp tuyển mộ và đặt ở các địa phương để canh gác và đi đàn áp cách mạng.bần cùng khố bệnTả cảnh nghèo khổ đến cùng cực (ví như đến manh khố mặc cũng phải vá đụp nhiều lần).khố rách áo ômTình cảnh người nghèo khổ cùng cực.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "khố" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.