庫
khốHán Việt · Nôm
khoNôm
khóNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5EAB
- Bộ thủ
- 广 nghiễm số 53
- Nét ngoài bộ
- 7
- Tổng số nét
- 10
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- khố — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "khố" · âm tiết khố
- kho — Nôm. Chữ cùng âm "kho" · âm tiết kho
- khó — Nôm. Chữ cùng âm "khó" · âm tiết khó
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 庫 theo lối Nôm
khoChỗ chứa lương thực hoặc vật liệu, hàng hoá, dụng cụ của Nhà nước.khóĐòi hỏi phải có nhiều điều kiện hoặc phải cố gắng nhiều, vất vả nhiều mới có được, mới làm được; trái với dễ.khốMảnh vải dài và hẹp dùng để che giữ bộ phận sinh dục.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
armory, treasury, storehouse
Giản thể và phồn thể
Chữ 庫 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "khố"
Chữ khác cũng đọc là "kho"
Chữ khác cũng đọc là "khó"
Chữ cùng bộ 广
度độ廣quảng底để店điếm廠xưởng廟miếu序tự庄bành床sàng座toà庭đình廳thính府phủ康khăng廈hạ廚trù廢phế廁xí廊lang廉liêm廩lẫm龐bàng庙miếu应ứng庸giông廪lẫm庇tý廂sương废phế庳bỉ
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 庫
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 庫 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).