庳
bỉHán Việt
tỉHán Việt
tỷHán Việt · Nôm
tyHán Việt · Nôm
tiHán Việt
týHán Việt
tìHán Việt
bíHán Việt · Nôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5EB3
- Bộ thủ
- 广 nghiễm số 53
- Nét ngoài bộ
- 8
- Tổng số nét
- 11
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- bỉ — Hán Việt. Chữ cùng âm "bỉ" · âm tiết bỉ
- tỉ — Hán Việt. Chữ cùng âm "tỉ" · âm tiết tỉ
- tỷ — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "tỷ" · âm tiết tỷ
- ty — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "ty" · âm tiết ty
- ti — Hán Việt. Chữ cùng âm "ti" · âm tiết ti
- tý — Hán Việt. Chữ cùng âm "tý" · âm tiết tý
- tì — Hán Việt. Chữ cùng âm "tì" · âm tiết tì
- bí — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "bí" · âm tiết bí
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 庳 theo lối Nôm
tỷNghìn lần triệubí(Thực vật học) Loài cây song tử diệp cùng họ với bầu, quả dùng nấu canh và làm mứt.tyCơ quan cấp tỉnh coi việc hành chính và chuyên môn của một ngành.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
a low-built house
Chữ khác cũng đọc là "bỉ"
Chữ khác cũng đọc là "tỉ"
Chữ khác cũng đọc là "tỷ"
Chữ khác cũng đọc là "ty"
Chữ khác cũng đọc là "ti"
Chữ khác cũng đọc là "tý"
Chữ khác cũng đọc là "tì"
Chữ khác cũng đọc là "bí"
Chữ cùng bộ 广
度độ廣quảng底để店điếm廠xưởng廟miếu序tự庄bành床sàng座toà庫khố庭đình廳thính府phủ康khăng廈hạ廚trù廢phế廁xí廊lang廉liêm廩lẫm龐bàng庙miếu应ứng庸giông廪lẫm庇tý廂sương废phế
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 庳
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 庳 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 庳 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).