tỷ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 13 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "ty"
"tỷ" là một từ
Số từ. Nghìn lần triệu Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "tỷ"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "tỷ"
tỷ lệ(Toán học) Nói nhiều đại lượng biến thiên sao cho khi đại lượng này tăng (hay giảm) bao nhiêu lần thì đại lượng kia cũng tăng hay giảm bấy nhiêu lần (tỷ lệ thuận), hoặc đại lượng này tăng (hay giảm) bao nhiêu lần thì đại lượng kia giảm (hay tăng) bấy nhiêu lần (tỷ lệ nghịch).Tỷ DựcChắp cánh. Xem Chắp cánh liền cành.tỷ sốSố biểu thị độ lớn của một đại lượng so với một đại lượng khác đồng loại lấy làm đơn vị.tỷ trọngTỷ số trọng lượng của một khối vật chất chia cho trọng lượng của một khối nước cùng thể tích.tỷ giáGiá trị so sánh của đồng tiền nước này với đồng tiền nước khác.tỷ phúNgười giàu có bạc tỷ.tỷ nhưVí như, ví dụ như.tỷ nhiệt(Vật lý học) Nhiệt lượng để nâng nhiệt độ của một gam vật chất lên thêm một độ.tỷ lệ thứcĐẳng thức giữa hai tỉ số.tỷ thíThi võ nghệ để xem hơn kém.
Từ có "tỷ" ở sau
Tà Củ TỷMột xã thuộc huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.Cán TỷMột xã thuộc huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.
Cùng vần "y", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.