tỷ giá

Danh từ
Danh từ
  1. Giá trị so sánh của đồng tiền nước này với đồng tiền nước khác.

Câu ví dụ

  • Tỷ giá hối đoái của ngoại tệ thay đổi mỗi ngày.The exchange rates for foreign currency change daily.

"tỷ giá" trong các thứ tiếng

🇰🇷 Tiếng Hàn 환율 hwanyul
🇷🇺 Tiếng Nga курс

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

tỷâm đầu t · vần y · thanh hỏi
giáâm đầu gi · vần a · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "tỷ giá" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.