Danh từ
- (Toán học) Nói nhiều đại lượng biến thiên sao cho khi đại lượng này tăng (hay giảm) bao nhiêu lần thì đại lượng kia cũng tăng hay giảm bấy nhiêu lần (tỷ lệ thuận), hoặc đại lượng này tăng (hay giảm) bao nhiêu lần thì đại lượng kia giảm (hay tăng) bấy nhiêu lần (tỷ lệ nghịch).
Câu ví dụ
- Tỷ lệ thất nghiệp ở Canada là 7 phần trăm vào tháng 10 năm 2015.The Canadian unemployment rate was 7 percent in October of 2015.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 比例.
"tỷ lệ" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | rate · proportion · ratio; rate · ratio |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 比例 bǐ lì |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 비율 biyul |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | le taux |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | das Verhältnis |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | อัตรา àt-traa · สัดส่วน sàt-sùan |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | il tasso |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ, cụm từ chứa "tỷ lệ"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tỷ lệ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.