Danh từ
- Người giàu có bạc tỷ.
Câu ví dụ
- Bitcoin phá huỷ hành tinh để cho các nhà tỷ phú có thể rửa tiền.Bitcoin destroys the planet so billionaires can launder money.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tỷ phú" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.