Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tỷ phú

Danh từ
Danh từ
  1. Người giàu có bạc tỷ.

Câu ví dụ

  • Bitcoin phá huỷ hành tinh để cho các nhà tỷ phú có thể rửa tiền.Bitcoin destroys the planet so billionaires can launder money.

Cấu tạo âm tiết

tỷâm đầu t · vần y · thanh hỏi
phúâm đầu ph · vần u · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "tỷ phú" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.