tý
Âm tiết tiếng Việt · có trong 2 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "ty"
"tý" là một từ
Danh từ. Ngôi đầu của mười hai chi. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "tý"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ có "tý" ở sau
Cùng vần "y", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.