ty
Âm tiết tiếng Việt · có trong 16 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "ty"
"ty" là một từ
Danh từ. Cơ quan cấp tỉnh coi việc hành chính và chuyên môn của một ngành. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "ty"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "ty"
ty thểBào quan có mặt trong tất cả tế bào có nhân và đảm nhiệm vai trò cung cấp gần như mọi nguồn năng lượng cần thiết cho hoạt động chức năng và hô hấp của tế bào.ty viThấp bé.ty trưởngNgười đứng đầu một ty.
Từ có "ty" ở sau
công tyTổ chức kinh doanh do nhiều thành viên cùng góp vốn, cùng chia lợi nhuận hoặc cùng chịu lỗ, tương ứng với phần vốn góp.thượng tyQuan trên.công ty conCông ty cổ phần độc lập về pháp nhân mà đa số cổ phiếu của nó thuộc quyền sở hữu của một công ty khác (công ty mẹ); phân biệt với công ty mẹ.công ty mẹCông ty giữ địa vị kiểm soát và chi phối công ti con bằng cách nắm đa số cổ phiếu của công ty con; phân biệt với công ti con.công ty trách nhiệm hữu hạnCông ty mà trong đó các chủ sở hữu vốn chỉ chịu trách nhiệm về các khoản nợ của công ty trong phạm vi phần vốn của mình đã góp vào công ty.công ty cổ phầnCông ty do các cổ đông góp cổ phần thông qua hình thức mua cổ phiếu.trưởng tyNgười đứng đầu một cơ quan chuyên môn trong một tỉnh.tổng công tyCơ quan lãnh đạo nhiều công ty thuộc một ngành kinh tế.thổ tyQuan lại xưa cha truyền con nối ở miền dân tộc thiểu số.tuần tyCơ quan thuế quan thời phong kiến.Chư TyMột thị trấn thuộc huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.âm tyxem âm ti
Cùng vần "y", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.