công ty

Danh từ
Danh từ
  1. Tổ chức kinh doanh do nhiều thành viên cùng góp vốn, cùng chia lợi nhuận hoặc cùng chịu lỗ, tương ứng với phần vốn góp.
    • lập công ty
    • công ty xuyên quốc gia

Câu ví dụ thêm

  • Anh ấy làm việc ở công ty nào?What company does he work in?
  • Ông ta làm việc tại công ty nào?What company does he work in?
  • Chính sách của công ty bạn là gì?What is your company's policy?

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 公司.

"công ty" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh company · firm · corporation · business
🇨🇳 Tiếng Trung 公司 gōng sī
🇯🇵 Tiếng Nhật 会社 かいしゃ
🇰🇷 Tiếng Hàn 회사 hoesa · 업체 eopche
🇫🇷 Tiếng Pháp la compagnie · la société
🇩🇪 Tiếng Đức die Firma · die Gesellschaft · unternehmen
🇷🇺 Tiếng Nga компания компа́ния · фирма фи́рма
🇹🇭 Tiếng Thái บริษัท baw-rí-sàt
🇮🇹 Tiếng Ý la compagnia · l'azienda · la società · la ditta
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha empresa · negocio

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ, cụm từ chứa "công ty"

Cấu tạo âm tiết

côngâm đầu c · vần ông · thanh ngang
tyâm đầu t · vần y · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "công ty" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.