Danh từ
- Công ty do các cổ đông góp cổ phần thông qua hình thức mua cổ phiếu.
- Thành lập công ty cổ phần sản xuất bánh kẹo.
- Công ty cổ phần Công nghiệp Thép Khánh An.
Cấu tạo âm tiết
| công | âm đầu c · vần ông · thanh ngang |
| ty | âm đầu t · vần y · thanh ngang |
| cổ | âm đầu c · vần ô · thanh hỏi |
| phần | âm đầu ph · vần ân · thanh huyền |
Định nghĩa theo mục "công ty cổ phần" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.