công ty cổ phần

Danh từ
Danh từ
  1. Công ty do các cổ đông góp cổ phần thông qua hình thức mua cổ phiếu.
    • Thành lập công ty cổ phần sản xuất bánh kẹo.
    • Công ty cổ phần Công nghiệp Thép Khánh An.

Cấu tạo âm tiết

côngâm đầu c · vần ông · thanh ngang
tyâm đầu t · vần y · thanh ngang
cổâm đầu c · vần ô · thanh hỏi
phầnâm đầu ph · vần ân · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "công ty cổ phần" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.