công ty con

Danh từ
Danh từ
  1. Công ty cổ phần độc lập về pháp nhân mà đa số cổ phiếu của nó thuộc quyền sở hữu của một công ty khác (công ty mẹ); phân biệt với công ty mẹ.

Câu ví dụ

  • YouTube là một công ty con của Google, công ty kiểm soát phần lớn Internet thông qua các dịch vụ của mình.YouTube is a subsidiary of Google, which controls most of the Internet through its own services.

"công ty con" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh subsidiary

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

côngâm đầu c · vần ông · thanh ngang
tyâm đầu t · vần y · thanh ngang
conâm đầu c · vần on · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "công ty con" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.