tỳ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "ty"
Từ bắt đầu bằng "tỳ"
tỳ thiếpNàng hầu và vợ lẽ của quan lại xưa.tỳ bàThứ nhạc cụ cổ hình quả bầu, mặt phẳng, cổ dài.tỳ vịLá lách và dạ dày.tỳ tướngViên tướng phụ của một viên đại tướng (cũ).
Từ có "tỳ" ở sau
cây tỳĐàn tỳ bà.phiên thị tỳThị tỳ ở nhà quyền quý rất nhiều, chia ra từng ban và từng phiên mà hầu hạ, nên gọi là phiên thị tỳ.
Cùng vần "y", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.