ty thể

Danh từ
Danh từ
  1. Bào quan có mặt trong tất cả tế bào có nhân và đảm nhiệm vai trò cung cấp gần như mọi nguồn năng lượng cần thiết cho hoạt động chức năng và hô hấp của tế bào.

Câu ví dụ

  • Ty thể là nhà máy điện của tế bào.The mitochondria is the powerhouse of the cell.
  • Ty thể và lục lạp ban đầu đều là những sinh vật nhân sơ.The mitochondria and chloroplast were originally prokaryotes.

"ty thể" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh mitochondrion

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

tyâm đầu t · vần y · thanh ngang
thểâm đầu th · vần ê · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "ty thể" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.