ty

Danh từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngangVần y
Danh từ
  1. Cơ quan cấp tỉnh coi việc hành chính và chuyên môn của một ngành.
    • Ty giáo dục Hà Bắc.

Câu ví dụ thêm

  • Anh ấy làm việc ở công ty nào?What company does he work in?
  • Ông ta làm việc tại công ty nào?What company does he work in?
  • Chính sách của công ty bạn là gì?What is your company's policy?

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "ty"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "ty"

công tyTổ chức kinh doanh do nhiều thành viên cùng góp vốn, cùng chia lợi nhuận hoặc cùng chịu lỗ, tương ứng với phần vốn góp.ty thểBào quan có mặt trong tất cả tế bào có nhân và đảm nhiệm vai trò cung cấp gần như mọi nguồn năng lượng cần thiết cho hoạt động chức năng và hô hấp của tế bào.thượng tyQuan trên.công ty conCông ty cổ phần độc lập về pháp nhân mà đa số cổ phiếu của nó thuộc quyền sở hữu của một công ty khác (công ty mẹ); phân biệt với công ty mẹ.công ty mẹCông ty giữ địa vị kiểm soát và chi phối công ti con bằng cách nắm đa số cổ phiếu của công ty con; phân biệt với công ti con.công ty trách nhiệm hữu hạnCông ty mà trong đó các chủ sở hữu vốn chỉ chịu trách nhiệm về các khoản nợ của công ty trong phạm vi phần vốn của mình đã góp vào công ty.trưởng tyNgười đứng đầu một cơ quan chuyên môn trong một tỉnh.công ty cổ phầnCông ty do các cổ đông góp cổ phần thông qua hình thức mua cổ phiếu.ty trưởngNgười đứng đầu một ty.thổ tyQuan lại xưa cha truyền con nối ở miền dân tộc thiểu số.tuần tyCơ quan thuế quan thời phong kiến.ty viThấp bé.Chư TyMột thị trấn thuộc huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.âm tyxem âm titổng công tyCơ quan lãnh đạo nhiều công ty thuộc một ngành kinh tế.

Cấu tạo âm tiết

tyâm đầu t · vần y · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "ty" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.