tỷ
- Nghìn lần triệu
- Chữ số A-rập: 1 000 000 000, 1.000.000.000, 1,000,000,000 (ở Hoa Kỳ)
- biểu diễn mũ: 109
Câu ví dụ thêm
- Trên thế giới có gần 7 tỷ người.There are almost seven billion people in the world.
- Trên thế giới có gần bảy tỷ người.There are almost seven billion people in the world.
- Trận đấu đã kết thúc với tỷ số hòa.The fight ended in a draw.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 秭.
Chữ Hán đọc là "tỷ"
粃chuỷ, chủy, bỉ, tỉ, tỷ枇tỉ, tỷ, tỳ, muội, tì, mạt茈sài, tỉ, tỷ, tử妏tỉ, tỷ宎yểu, tỉ, tỷ鈶tỉ, tỷ紕bỉ, tỉ, tỷ, bì, phi𠂔tỉ, tỷ芘tỉ, tỷ, tý, tí, tất徙si, tỉ, tỷ沘tỉ, tỷ耜cử, tỉ, tỷ, trĩ妣tỉ, tỷ弢thao, tỉ, tỷ崥tỉ, tỷ諰tải, tỉ, tỷ, tai
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"tỷ" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | billion · a billion · one billion |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | le milliard · milliard · un milliard |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | die Milliarde |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | миллиард миллиа́рд |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | พันล้าน phan-láan |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | il miliardo |
| 🇳🇱 Tiếng Hà Lan | miljard · één miljard · een miljard |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ ghép có "tỷ"
tỷ lệ(Toán học) Nói nhiều đại lượng biến thiên sao cho khi đại lượng này tăng (hay giảm) bao nhiêu lần thì đại lượng kia cũng tăng hay giảm bấy nhiêu lần (tỷ lệ thuận), hoặc đại lượng này tăng (hay giảm) bao nhiêu lần thì đại lượng kia giảm (hay tăng) bấy nhiêu lần (tỷ lệ nghịch).Tỷ DựcChắp cánh. Xem Chắp cánh liền cành.tỷ sốSố biểu thị độ lớn của một đại lượng so với một đại lượng khác đồng loại lấy làm đơn vị.tỷ trọngTỷ số trọng lượng của một khối vật chất chia cho trọng lượng của một khối nước cùng thể tích.tỷ giáGiá trị so sánh của đồng tiền nước này với đồng tiền nước khác.tỷ phúNgười giàu có bạc tỷ.Cán TỷMột xã thuộc huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.tỷ nhiệt(Vật lý học) Nhiệt lượng để nâng nhiệt độ của một gam vật chất lên thêm một độ.tỷ thíThi võ nghệ để xem hơn kém.tỷ nhưVí như, ví dụ như.Tà Củ TỷMột xã thuộc huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.tỷ lệ thứcĐẳng thức giữa hai tỉ số.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tỷ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.