Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tỷ

Số từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh hỏiVần y
Số từ
  1. Nghìn lần triệu
    • Chữ số A-rập: 1 000 000 000, 1.000.000.000, 1,000,000,000 (ở Hoa Kỳ)
    • biểu diễn mũ: 109

Câu ví dụ thêm

  • Trên thế giới có gần 7 tỷ người.There are almost seven billion people in the world.
  • Trên thế giới có gần bảy tỷ người.There are almost seven billion people in the world.
  • Trận đấu đã kết thúc với tỷ số hòa.The fight ended in a draw.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 秭.

Chữ Hán đọc là "tỷ"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"tỷ" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh billion · a billion · one billion
🇫🇷 Tiếng Pháp le milliard · milliard · un milliard
🇩🇪 Tiếng Đức die Milliarde
🇷🇺 Tiếng Nga миллиард миллиа́рд
🇹🇭 Tiếng Thái พันล้าน phan-láan
🇮🇹 Tiếng Ý il miliardo
🇳🇱 Tiếng Hà Lan miljard · één miljard · een miljard

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ ghép có "tỷ"

Cấu tạo âm tiết

tỷâm đầu t · vần y · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "tỷ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.