茈
sàiHán Việt · Nôm
tỉHán Việt
tỷHán Việt · Nôm
tửHán Việt · Nôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+8308
- Bộ thủ
- 艸 thảo số 140
- Nét ngoài bộ
- 5
- Tổng số nét
- 9
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- sài — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "sài" · âm tiết sài
- tỉ — Hán Việt. Chữ cùng âm "tỉ" · âm tiết tỉ
- tỷ — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "tỷ" · âm tiết tỷ
- tử — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "tử" · âm tiết tử
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 茈 theo lối Nôm
tỷNghìn lần triệutửChết (dùng với ý đùa cợt).sàiTừ chỉ chung các bệnh nặng của trẻ con, thường kéo dài.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
comfrey; a plant yielding a purple dye
Chữ khác cũng đọc là "sài"
Chữ khác cũng đọc là "tỉ"
Chữ khác cũng đọc là "tỷ"
Chữ khác cũng đọc là "tử"
Chữ cùng bộ 艸
葉diệp落lạc藍lam草thảo茶trà芒mang苦khổ著trứ茂thuật蒙mông花hoa藥dược蘋tần莊trang菜thể藏tàng莖hành苗meo若nhược茫mang菓quả葡bồ芽nha芾phế董đổng蔑miệt蔬đạt英anh菌khuẩn蓝lam
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 茈
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 茈 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).