齜
hạHán Việt
sàiHán Việt · Nôm
tưHán Việt
traHán Việt
thửHán Việt · Nôm
traiHán Việt · Nôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+9F5C
- Bộ thủ
- 齒 xỉ số 211
- Nét ngoài bộ
- 5
- Tổng số nét
- 21
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- hạ — Hán Việt. Chữ cùng âm "hạ" · âm tiết hạ
- sài — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "sài" · âm tiết sài
- tư — Hán Việt. Chữ cùng âm "tư" · âm tiết tư
- tra — Hán Việt. Chữ cùng âm "tra" · âm tiết tra
- thử — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "thử" · âm tiết thử
- trai — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "trai" · âm tiết trai
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 齜 theo lối Nôm
traiNgười đàn ông trẻ tuổi.thửDùng những biện pháp kĩ thuật, tâm lí để phân tích, xem xét đặc tính, thực chất của sự vật hoặc con người cần tìm hiểu, như thử nghiệm. Hoặc làm thật một việc nào đó để xem kết quả ra sao, may ra có thể được. Hoặc chỉ dùng một liều lượng ít hay trong thời gian ngắn, để qua đó xác định tính chất, chất lượng, đối chiếu với yêu cầusàiTừ chỉ chung các bệnh nặng của trẻ con, thường kéo dài.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
to show the teeth; crooked teeth
Giản thể và phồn thể
Chữ 齜 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "hạ"
Chữ khác cũng đọc là "sài"
Chữ khác cũng đọc là "tư"
Chữ khác cũng đọc là "tra"
Chữ khác cũng đọc là "thử"
Chữ khác cũng đọc là "trai"
Chữ cùng bộ 齒
齒xỉ齡linh齮ỷ齿xỉ齦khẩn龄linh齩yêu齪sức齰sách齲củ齾át齗ngân龀sấn齕hột䶕ba齘tiết龂ngân齙bao齝thi齞diễn齟trở齣xuất龃trở龅bao龇sài龈khẩn𪘂giảo𪘌lợi齬ngữ龉ngữ
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 齜
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 齜 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).