trai
Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕaːj˧˧] · Huế, Sài Gòn [ʈaːj˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Người đàn ông trẻ tuổi.
- Các trai làng bảo vệ thôn xóm.
- Nói người thuộc nam giới.
- Bác trai.
- Con trai.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "trai"
齐tễ, tề, tê, tư, tế, trai斋trai齊tễ, tề, tê, tư, tế, trai齜hạ, sài, tư, tra, thử, trai𠫱trai㪰trai齋thẩm, tễ, trai齋trai齊tề, tư, trai
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"trai" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | son · male; boy |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 儿子 ér zi |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 息子 むすこ · 男子 だんし · 坊っちゃん ぼっちゃん |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 남자 namja · 아들 adeul · 아드님 adeunim |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | le fils · le garçon · le fiston |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | der Junge · der Sohn |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | сын · сынок сыно́к |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ลูกชาย lûuk-chaai |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | il figlio · il figliolo · il maschio |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "trai"
con traiNgười trai sinh ra từ cha mẹ.anh traiAnh ruột, phân biệt với anh họ, anh rể.em trailà người em nhỏ tuổi hơn, cùng cha hoặc mẹ và là con trai.đẹp trai(người con trai hay đàn ông còn trẻ) có diện mạo đẹp.chàng traiXem con traingọc traiThứ ngọc lấy trong con trai.tài traiVới tư cách là người đàn ông.trai gáiThanh niên và thanh nữ nói chung.mũ lưỡi traiMũ có một bộ phận cứng thè lè ở trước trán.lưỡi traiHình trăng khuyết chìa ra ở vật gì.nhà traiNhững người thuộc phía chú rể trong đám cưới, đám hỏi.bảnh traiĐẹp trai.làm traiXứng đáng là con trai, đàn ông.trai trẻ(Hoặc t.) . Người con trai trẻ tuổi (nói khái quát).trai đànĐàn dựng lên để làm chay.trai baoNam giới tham gia việc mại dâm.Suối TraiMột xã thuộc huyện Sơn Hoà, tỉnh Phú Yên, Việt Nam.trai trángNói người thanh niên có sức lực, khỏe mạnh.trai tânChỉ người đàn ông chưa từng kết hôn, chưa có quan hệ hôn nhân nào.trai hưCon trai ăn chơi.tang traiLễ đưa ma và làm chay.tốt traiĐẹp trai.Thành TraiTên hiệu của Dương Vạn Lý, nhà thơ đời Tống.trai lơNói người lẳng lơ quá dễ dàng trong quan hệ nam nữ.trai giớiĂn chay và theo đúng những quy tắc của việc cúng lễ.chân chỉ hạt traiNhững cái tua ở chân xiêm, áo, màn. làm bằng chỉ có đính hạt cườm, nom như ngọc trai.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "trai" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.