Định nghĩa
- Xứng đáng là con trai, đàn ông.
- Làm trai cho đáng nên trai. (ca dao)
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "làm trai" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.