trai
Âm tiết tiếng Việt · có trong 21 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "trai"
"trai" là một từ
Danh từ, Tính từ. Người đàn ông trẻ tuổi. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "trai"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "trai"
trai trẻ(Hoặc t.) . Người con trai trẻ tuổi (nói khái quát).trai hưCon trai ăn chơi.trai giớiĂn chay và theo đúng những quy tắc của việc cúng lễ.trai lơNói người lẳng lơ quá dễ dàng trong quan hệ nam nữ.trai đànĐàn dựng lên để làm chay.trai baoNam giới tham gia việc mại dâm.trai trángNói người thanh niên có sức lực, khỏe mạnh.
Từ có "trai" ở sau
con traiNgười trai sinh ra từ cha mẹ.anh traiAnh ruột, phân biệt với anh họ, anh rể.em trailà người em nhỏ tuổi hơn, cùng cha hoặc mẹ và là con trai.chàng traiXem con traingọc traiThứ ngọc lấy trong con trai.tài traiVới tư cách là người đàn ông.mũ lưỡi traiMũ có một bộ phận cứng thè lè ở trước trán.lưỡi traiHình trăng khuyết chìa ra ở vật gì.nhà traiNhững người thuộc phía chú rể trong đám cưới, đám hỏi.làm traiXứng đáng là con trai, đàn ông.Thành TraiTên hiệu của Dương Vạn Lý, nhà thơ đời Tống.Suối TraiMột xã thuộc huyện Sơn Hoà, tỉnh Phú Yên, Việt Nam.tốt traiĐẹp trai.
Cùng vần "ai", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.