Danh từ
- Người trai sinh ra từ cha mẹ.
- Cô Xuân có hai đứa con trai.
- Con trai sông (nói tắt).
- Ăn con trai.
Câu ví dụ thêm
- Loại con trai gì thế không biết !What a kind boy he is!
- Đứa con trai hoang tàng đã về nhà.The prodigal son returned home.
- Trong lớp bạn có bao nhiêu con trai?How many boys are there in your class?
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
.
"con trai" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | son; boy · son · boy |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | fils · garçon |
| 🇳🇱 Tiếng Hà Lan | zoon · jongen |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Từ cùng họ
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "con trai" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.