con
- Người hoặc động vật thuộc thế hệ sau, xét trong quan hệ với bố mẹ của chúng.
- Sinh con.
- Có ba con.
- Con hư tại mẹ. (tục ngữ)
- Con hơn cha là nhà có phúc (tục ngữ)
- Cây giống, cây mới mọc.
- Mua vài trăm con rau để trồng.
- Từng đơn vị động vật hoặc một số vật thể khác.
- Hai con gà.
- Con mắt.
- Con dao.
- Từng người đàn bà, phụ nữ (hàm ý coi khinh hoặc thân mật).
- Con mụ già.
- Con chị nó đi con dì nó lớn. (tục ngữ)
- Vóc dáng thân hình.
- Người to con.
- Người nhỏ con.
- đại từ chỉ động vật, đứng trước danh từ chỉ động vật
- Con gà này đẻ được nhiều trứng.
- Đại từ xưng hô chỉ về mình, khi nói với cha, mẹ hay với thầy, cô
- Con thưa mẹ con đi học ạ.
- Đại từ xưng hô chỉ về người khác, khi họ là người mình đẻ ra.
- Cố gắng lên con.
- Đại từ đặt trước những danh từ chỉ người giới nữ ở hàng dưới mình hoặc đáng khinh.
- Con kia, quay lại đây!
- Thuộc loại phụ, trong quan hệ với cái chính.
- Rễ con.
- Cột con.
- Thuộc loại nhỏ.
- Chiếc mâm con.
- Chiếc xe con.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
𡥵昆
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"con" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | child · child; (classifier for animals) · kid · I · you · he |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 孩子 hái zi · 只 zhǐ · 条 tiáo · 匹 pī |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 子 こ |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 마리 mari |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | le · la · enfant · je · tu · il |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | das Kind |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | ребёнок |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ตัว tua · ลูก lûuk · หนู nǔu · บุตร bùt |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | niño · niña · yo · tú · vos · usted |
| 🇳🇱 Tiếng Hà Lan | kind · ik · jij · hij · zij |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Từ cùng họ
Từ ghép có "con"
con traiNgười trai sinh ra từ cha mẹ.con gáiNgười thuộc giới nữ còn ít tuổi, chưa có chồng.trẻ conNhư trẻ nhỏ nói chung.bà conNhững người cùng họ.con mộtSố một, điểm một.con đườngĐoạn dài có bề mặt được làm nhẵn hoặc lát đá, dành cho xe cơ giới di chuyển giữa hai hoặc nhiều điểm; đường phố hoặc đường cao tốc.con rốiĐồ chơi hình người hay hình động vật được điều khiển bằng dây hay gậy, hoặc là găng tay được người ta thọc tay vào để điều khiển.oắt con(Hoặc danh từ) oắt.bé conĐứa bé, đứa trẻ.con chiênCách gọi của con cừu non dưới một năm tuổi.con bé(Khẩu ngữ) con gái nhỏ tuổi (hàm ý khinh hoặc coi trọng).con daoXem daođứa conXem concon ngươiLỗ nhỏ tròn giữa tròng đen con mắt.Con kdeMột tên gọi khác của dân tộc Ba Na.con cáXem cácông ty conCông ty cổ phần độc lập về pháp nhân mà đa số cổ phiếu của nó thuộc quyền sở hữu của một công ty khác (công ty mẹ); phân biệt với công ty mẹ.con nghiệnNgười nghiện ngập thuốc phiện, ma tuý nói chung.con thoithoi trong khung cửi hoặc máy dệt.con cúiDải bông cuốn lại để kéo thành sợi.con niêmTem xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ thuế.Con VoiDãy núi phân lưu vực sông Hồng và sông Chảy, chạy dài từ Lào Cai xuống Yên Bái, tiếp tục bằng những đồi thấp tới Việt Trì. Diện tích khoảng 200km2, núi thấp tưng đối thoải, đỉnh cao nhất Núi Cái (1450m).con thúXem động vậtcon độiThiết bị kích được sử dụng để nâng các vật có trọng lượng lớn, cồng kềnh mà con người không thể thực hiện được (ô tô).con trượtMột vật nhỏ để di chuyển dọc theo một đường giúp điều khiển, thay đổi giá trị một tham số của máy móc hay của chương trình máy tính.con giápChu kỳ mười hai năm theo âm lịch.nhãi contrẻ con, còn rất ít tuổi (hàm ý khinh thường)con dao hai lưỡiCon dao có hai lưỡi, dùng để gọt vỏ trái cây, rau củ.Con CuôngMột huyện miền núi ở phía tây tỉnh Nghệ An, Việt Nam, giáp nước Lào. Diện tích 1.662,81 km². Dân số 57.936 (1993), gồm các dân tộc Kinh, Tày, Thái. Địa hình nhiều núi: Phu Đen Đinh (1.540 m), Phu Can (1.069 m), Cao Vân (1.345 m), dọc biên giới phía tây và tây nam, sông Cả chảy qua và nhận nước nhiều khe suối hai bên.con thịtĐộng vật bị ăn thịt.con nítNghĩa như trẻ em (nhưng dùng với hàm ý chê).con tịnhCon tượng trong cờ vua/tướng.con cháuCon và cháu; những người thuộc các thế hệ sau (nói khái quát).con cảNgười con lớn nhất trong gia đình; phân biệt với con thứ.cỏn conQuá bé nhỏ, không đáng kể.vợ conVợ và con, về mặt là gia đình riêng của người đàn ông (nói khái quát).con trỏKí hiệu di chuyển quanh màn hình máy tính theo sự điều khiển chuột của người dùng.ô tô conÔ tô nhỏ có thể chở được từ hai đến tám người và hành lí đi kèm.thằng ngô con đĩKẻ vất vưởng đầu đường xó chợ.đánh lận con đen(đen) Chơi bạc gian.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "con" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.