Danh từ
- Xem cá
Câu ví dụ
- Thả con săn sắt, bắt con cá rô.Throw a sprat to catch a whale.
- Thả con săn sắt bắt con cá rô.Throw a sprat to catch a whale.
- Con cá này có nhiều xương nhỏ.This fish has a lot of small bones in it.
Từ, cụm từ chứa "con cá"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "con cá" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.