con cá

Danh từ
Danh từ
  1. Xem cá

Câu ví dụ

  • Thả con săn sắt, bắt con cá rô.Throw a sprat to catch a whale.
  • Thả con săn sắt bắt con cá rô.Throw a sprat to catch a whale.
  • Con cá này có nhiều xương nhỏ.This fish has a lot of small bones in it.

Từ, cụm từ chứa "con cá"

Cấu tạo âm tiết

conâm đầu c · vần on · thanh ngang
cáâm đầu c · vần a · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "con cá" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.