đánh lận con đen

Tục ngữ
Tục ngữ
  1. (đen) Chơi bạc gian.
  2. (bóng) Làm vấn đề bị lạc hướng để giải quyết theo âm mưu dọn sẵn.

Cấu tạo âm tiết

đánhâm đầu đ · vần anh · thanh sắc
lậnâm đầu l · vần ân · thanh nặng
conâm đầu c · vần on · thanh ngang
đenâm đầu đ · vần en · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "đánh lận con đen" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.