đánh
Âm tiết tiếng Việt · có trong 53 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: nh
Đủ sáu thanh của "đanh"
"đánh" là một từ
Động từ. Làm cho đau để trừng phạt. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "đánh"
đánh nhauLàm nhau bị đau đớn bằng cách đấm vào nhau; chiến đấu.đánh thứcLàm cho thức dậy.đánh bạiĐánh cho thua, làm cho thất bại hoàn toàn.đánh bạnThân mật với nhau.đánh dấuLàm một dấu hiệu để dễ nhận ra khi cần.đánh đậpĐánh để hành hạ, trừng phạt (nói khái quát).đánh lừaLàm cho người ta mắc mưu của mình.đánh máyĐánh chữ.đánh bóngTạo nên các hình nổi trên mặt phẳng khi vẽ, bằng cách dùng các độ đậm nhạt khác nhau.đánh chữChỉ hành động viết chữ trên máy tính.đánh đổiTrao cái này để lấy cái khác.đánh hơiHành động ngửi mùi gì đó.đánh đànChơi các nhạc cụ có dây hoặc các phím để tạo ra các loại âm thanh trong nhạc.đánh bạcHành vi tham gia các trò chơi có hình thức may rủi, ăn thua bằng tiền hoặc hiện vật có giá trị.đánh vầnGhép nguyên âm với nhau hoặc với phụ âm mà đọc thành tiếng.đánh giáp lá càĐánh gần bằng báng súng, lưỡi lê, dao găm, gươm giáo, gậy gộc, v.v., hoặc bằng tay không.đánh đuNhư đu (ng. I).đánh gụcLàm cho thất thủ hẳn, không thể trỗi dậy được nữa.đánh thuếBắt đóng thuế.đánh đấmĐánh nhau (nói khái quát; thường hàm ý chê).đánh lận con đen(đen) Chơi bạc gian.đánh hội đồngĐánh nhau theo bầy.đánh bậtLàm cho bật ra khỏi vị trí, bằng sức mạnh.đánh điệnSoạn thảo và gửi đi bản tin điện báo.đánh bạoCố tỏ ra bạo dạn, dám làm những việc thường hay e ngại, rụt rè.đánh bắtBắt các loại thuỷ sản.đánh đùngBất ngờ và đột ngột.đánh đuổiDùng vũ lực đuổi kẻ địch ra khỏi một nơi.đánh lạc hướnghành động dùng mưu mẹo để làm lạc hướng ai đó, lại ai đó bối rốiđánh đồngĐánh giá như nhau, không phân biệt những mặt khác nhau về căn bản.đánh lô tô trong bụngThấp thỏm, bất an.đánh vu hồiĐánh vòng.đánh cuộcXem cờ bạcđánh lộnxem đánh nhauđánh lộn đánh lạoNhư đánh lộn (nhưng nghĩa mạnh hơn).đánh chénHoạt động ăn và nhậu nhẹt nói chung.đánh giấcĐi ngủ.đánh úpTấn công địch một cách bất ngờ.đánh ghenDàn cảnh đánh nhau, xô xát vì ghen tuông.đánh bạthành động đánh mạnh một cái gì đóđánh thắngXem đánh bạiđánh đề ra đê mà ởTác hại của lô đề, bài bạc với gia cảnh.
Từ có "đánh" ở sau
trận đánhXem trận đấulính thủy đánh bộBinh chủng của thủy quân có nhiệm vụ đổ bộ từ biển, mở đường cho lục quân tiến vào đất liền.lật cánh đánh đầu(đen) Xơi thịt gà một cách thô tục.chữ tác đánh chữ tộDốt nát, kém cỏi không đọc thông viết thạo, nhầm lẫn giữa chữ này với chữ kia.ngôn ngữ đánh dấuSiêu ngôn ngữ dùng để định nghĩa dữ liệu thông qua các thẻ, được sử dụng để xây dựng, xuất bản các trang web, v.v..giấy đánh máyGiấy mỏng dùng để đánh máy chữ.thằng ốm đánh vậtLàm việc gì quá sức mà chưa chắc đã thành.đánh lộn đánh lạoNhư đánh lộn (nhưng nghĩa mạnh hơn).sớm đầu tối đánhSớm đầu hàng, tối lại đánh. Ý nói người hai mặtmáy đánh bạcMáy trò chơi điện tử chạy bằng xèng, hoạt động khi bấm nút bấm hoặc kéo cần sẽ tạo một tổ hợp các biểu tượng trên mặt trụ quay; mỗi tổ hợp sẽ có giải thưởng khác nhau cho người chơi.
Cùng vần "anh", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.