Động từ
- Làm nhau bị đau đớn bằng cách đấm vào nhau; chiến đấu.
- Hai nước đánh nhau.
- Cạnh tranh với cường độ có thể dẫn tới bạo lực.
Câu ví dụ thêm
- Cậu vừa đánh nhau với Ken phải không?Did you have a fight with Ken?
- Chúng tôi từng đánh nhau.We used to fight.
- Đừng có mà đánh nhau.Don't fight.
"đánh nhau" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | fight · to fight (each other) · contend |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 搏斗 bó dòu · 打架 dǎ jià |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 싸우다 ssauda |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | battre |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | prügeln |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | драться дра́ться |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | รบ róp |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | pelear · luchar |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "đánh nhau" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.