đánh nhau

Động từ
Động từ
  1. Làm nhau bị đau đớn bằng cách đấm vào nhau; chiến đấu.
    • Hai nước đánh nhau.
  2. Cạnh tranh với cường độ có thể dẫn tới bạo lực.

Câu ví dụ thêm

  • Cậu vừa đánh nhau với Ken phải không?Did you have a fight with Ken?
  • Chúng tôi từng đánh nhau.We used to fight.
  • Đừng có mà đánh nhau.Don't fight.

"đánh nhau" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh fight · to fight (each other) · contend
🇨🇳 Tiếng Trung 搏斗 bó dòu · 打架 dǎ jià
🇰🇷 Tiếng Hàn 싸우다 ssauda
🇫🇷 Tiếng Pháp battre
🇩🇪 Tiếng Đức prügeln
🇷🇺 Tiếng Nga драться дра́ться
🇹🇭 Tiếng Thái รบ róp
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha pelear · luchar

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

đánhâm đầu đ · vần anh · thanh sắc
nhauâm đầu nh · vần au · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "đánh nhau" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.