Động từ
- Bắt đóng thuế.
- Đánh thuế những hàng chở lậu ở biên phòng.
Câu ví dụ thêm
- Rượu bị đánh thuế cao.Heavy taxes are laid on wine.
"đánh thuế" trong các thứ tiếng
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 課税 かぜい |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "đánh thuế" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.