đánh thuế

Động từ
Động từ
  1. Bắt đóng thuế.
    • Đánh thuế những hàng chở lậu ở biên phòng.

Câu ví dụ thêm

  • Rượu bị đánh thuế cao.Heavy taxes are laid on wine.

"đánh thuế" trong các thứ tiếng

🇯🇵 Tiếng Nhật 課税 かぜい

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

đánhâm đầu đ · vần anh · thanh sắc
thuếâm đầu th · vần uê · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "đánh thuế" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.