đánh điện

Động từ
Động từ
  1. Soạn thảo và gửi đi bản tin điện báo.
    • Mẹ chết, anh ấy đã đánh điện cho người em ở xa.

Cấu tạo âm tiết

đánhâm đầu đ · vần anh · thanh sắc
điệnâm đầu đ · vần iên · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "đánh điện" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.