Động từ
- Soạn thảo và gửi đi bản tin điện báo.
- Mẹ chết, anh ấy đã đánh điện cho người em ở xa.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "đánh điện" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.