Động từ
- Thân mật với nhau.
- Họ đánh bạn với nhau từ khi cùng học một lớp
- Lấy nhau.
- Ông cụ đánh bạn với bà cụ từ sáu mươi năm trước
- Sát bên nhau.
- Những căn nhà đất mới đánh bạn với những ngôi nhà sàn cũ (Nguyễn Tuân)
- Tấn công bạn.
- Ơ hay?.
- Sao cháu lại đánh bạn.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "đánh bạn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.