đánh bạn

Động từ
Động từ
  1. Thân mật với nhau.
    • Họ đánh bạn với nhau từ khi cùng học một lớp
  2. Lấy nhau.
    • Ông cụ đánh bạn với bà cụ từ sáu mươi năm trước
  3. Sát bên nhau.
    • Những căn nhà đất mới đánh bạn với những ngôi nhà sàn cũ (Nguyễn Tuân)
  4. Tấn công bạn.
    • Ơ hay?.
    • Sao cháu lại đánh bạn.

Cấu tạo âm tiết

đánhâm đầu đ · vần anh · thanh sắc
bạnâm đầu b · vần an · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "đánh bạn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.