Danh từ
- Binh chủng của thủy quân có nhiệm vụ đổ bộ từ biển, mở đường cho lục quân tiến vào đất liền.
"lính thủy đánh bộ" trong các thứ tiếng
| 🇮🇹 Tiếng Ý | il marine |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
| lính | âm đầu l · vần inh · thanh sắc |
| thủy | âm đầu th · vần uy · thanh hỏi |
| đánh | âm đầu đ · vần anh · thanh sắc |
| bộ | âm đầu b · vần ô · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "lính thủy đánh bộ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.