Động từ
- Làm cho thất thủ hẳn, không thể trỗi dậy được nữa.
- Cú hạ knock-out của võ sĩ găng đỏ đã khiến đối thủ anh ta bị đánh gục ngã xuống sàn.
Câu ví dụ thêm
- Gã thanh niên trẻ đã đánh gục cha mình.The young man struck his father.
"đánh gục" trong các thứ tiếng
| 🇷🇺 Tiếng Nga | вырубить вы́рубить |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "đánh gục" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.