Động từ
- Cố tỏ ra bạo dạn, dám làm những việc thường hay e ngại, rụt rè.
- Đánh bạo ra chào.
- Ngại, nhưng vẫn đánh bạo hỏi.
- Tôi đánh bạo xin nàng một cái hẹn chiều mai.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "đánh bạo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.