sánh
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: nh
Đủ sáu thanh của "sanh"
"sánh" là một từ
Tính từ, Động từ. Đặc đến mức như dính lại với nhau. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "sánh"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "sánh"
sánh bướcNói hai người đi ngang nhau.sánh tàySo bằng, ngang bằng.sánh phượng, cưỡi rồngXưa Kính Trọng, người nước Tần, được quan đại phu nước Tề gả con gái cho, trong quẻ bói được câu.sánh duyênNói trai gái lấy nhau (cũ).
Từ có "sánh" ở sau
so sánhXem xét để tìm ra những điểm giống, tương tự hoặc khác biệt về mặt số lượng, kích thước, phẩm chất...sóng sánhNói nước đựng trong vật gì chao đi, chao lại.
Cùng vần "anh", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.