sánh duyên

Động từ
Động từ
  1. Nói trai gái lấy nhau (cũ).

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

sánhâm đầu s · vần anh · thanh sắc
duyênâm đầu d · vần uyên · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "sánh duyên" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.