sảnh

Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

sâm đầu
anhvần
hỏithanh

Âm cuối: nh

Đủ sáu thanh của "sanh"

"sảnh" là một từ

Danh từ. Nhà dùng làm trụ sở cho một cơ quan chính quyền (cũ). Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "sảnh"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ có "sảnh" ở sau

Cùng vần "anh", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.