Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

khảnh

Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

khâm đầu
anhvần
hỏithanh

Âm cuối: nh

Đủ sáu thanh của "khanh"

"khảnh" là một từ

Phó từ. Nói ăn ít và có ý kén chọn thức ăn. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "khảnh"

Từ có "khảnh" ở sau

Cùng vần "anh", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.