bảnh
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: nh
Đủ sáu thanh của "banh"
"bảnh" là một từ
Tính từ, Danh từ. (Kng.) Sang và đẹp một cách khác thường Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "bảnh"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "bảnh"
bảnh baoTrau chuốt, tươm tất trong cách ăn mặc, có ý trưng diện.bảnh choẹCó vẻ oai vệ, tự đắc (thường nói về tư thế ngồi)bảnh mắt(Khẩu ngữ) Mở mắt thức dậy (vào lúc sáng sớm).bảnh traiĐẹp trai.
Cùng vần "anh", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.